| ặc tính | Thông số chi tiết |
| Kiểu bơm | Bơm chìm nước thải cánh xoáy (Vortex) |
| Vật liệu thân bơm | Gang đúc (Cast Iron) |
| Vật liệu cánh bơm | Gang đúc (Thiết kế cánh xoáy hở) |
| Lưu lượng (Q) | Lên đến 60 m3/h (1000 Lít/phút) |
| Cột áp (H) | Lên đến 23 mét |
| Kích thước tạp chất | Cho phép vật rắn đường kính lên đến 21 – 33 mm |
| Nhiệt độ chất lỏng | Tối đa 40°C |
| Động cơ | 2 cực, tốc độ 2900 vòng/phút, cấp cách điện F, bảo vệ IP68 |
1. Xử lý nước thải có lẫn vật rắn và sợi dài
Đây là thế mạnh lớn nhất của dòng DVS nhờ nguyên lý tạo luồng xoáy trong buồng bơm:
-
Hệ thống thoát nước tòa nhà: Bơm nước thải sinh hoạt từ hố ga, bể tự hoại của các chung cư, cao ốc văn phòng và trung tâm thương mại.
-
Nước thải chứa rác: Xử lý tốt nguồn nước có lẫn các tạp chất dạng sợi, vải, túi nilon hoặc vật rắn có đường kính từ 21mm đến 33mm mà không gây quấn cánh.
2. Thoát nước công nghiệp và Xây dựng
-
Nhà máy và Xưởng sản xuất: Thoát nước mưa, nước thải từ các dây chuyền sản xuất thực phẩm, dệt may có lẫn phế phẩm nhỏ.
-
Hố móng công trình: Bơm nước đọng tại các công trường xây dựng có lẫn bùn loãng hoặc cát sỏi nhỏ.
-
Hệ thống xử lý nước thải tập trung: Dùng làm bơm trung chuyển giữa các bể điều hòa hoặc bể lắng trong quy trình xử lý nước thải.
3. Nông nghiệp và Chăn nuôi
-
Vệ sinh chuồng trại: Bơm thoát nước thải từ các trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm có lẫn phân và chất thải hữu cơ.
-
Tưới tiêu và Thủy sản: Bơm cấp thoát nước cho ao nuôi tôm cá hoặc các hệ thống tưới tiêu cần lưu lượng lớn (lên đến 60 $m^3/h$).





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.